Ngữ cảnh

Ngữ cảnh (dt): Phần đi trước và theo sau một từ ngữ hoặc một câu giúp làm cho sáng tỏ ý nghĩa của từ ngữ hay của câu ấy.

  • Cùng nghĩa: Văn mạch.
  • Ngữ cảnh của Thánh Kinh: Những phần trong Thánh Kinh tự giải thích một phần khác trong Thánh Kinh.

Hán Việt: Ngữ = Tiếng nói. Cảnh = Hoàn cảnh.

177 views

Comments are closed.