Kiên trì

Kiên trì (đt): Giữ vững điều mình có, như: đức tin, hy vọng, nhân cách… Trong Thánh Kinh còn có nghĩa là cứ ở lại trong hoàn cảnh mà Chúa đã đặt để mình, cho đến khi Chúa đem mình ra khỏi đó.

Hán Việt: Kiên = vững vàng. Trì = giữ lại, ở lại

Thánh Kinh: 

Các ngươi lại sẽ bị thiên hạ ghen ghét vì danh Ta; nhưng ai kiên trì cho đến cuối cùng, thì sẽ được cứu.” (Ma-thi-ơ 10:22).

Hãy vui mừng trong sự trông cậy, kiên trì trong sự hoạn nạn, bền lòng mà cầu nguyện.” (Rô-ma 12:12).

https://www.blueletterbible.org/lang/lexicon/lexicon.cfm?Strongs=G5278: ὑπομένω G5278, được chuyển ngữ quốc tế thành(hypomenō), phiên âm quốc tế là /hü-po-me’-nō/, phiên âm tiếng Việt là /hu-pô-mê-nô/.
269 views

Comments are closed.