Ngụ ngôn

Ngụ ngôn (dt): Gửi vào trong lời nói một lẽ thật về đạo đức hoặc đức tin, để dạy dỗ người nghe. Cùng nghĩa: Ẩn dụ. Hán Việt: Ngụ = Gửi vào. Ngôn = Lời nói. … → Đọc Tiếp

202 views

Ngữ cảnh

Ngữ cảnh (dt): Phần đi trước và theo sau một từ ngữ hoặc một câu giúp làm cho sáng tỏ ý nghĩa của từ ngữ hay của câu ấy. Cùng nghĩa: Văn mạch. Ngữ cảnh của Thánh Kinh: Những phần … → Đọc Tiếp

257 views

Văn phong

Văn phong (dt): Cách thức viết văn, lối hành văn, riêng của mỗi người. Văn phong của Thánh Kinh: Cách hành văn riêng của những người chép Thánh Kinh nhưng lại thống nhất trong sự diễn đạt ý muốn của … → Đọc Tiếp

196 views

Hạnh phúc

Hạnh phúc (dt): Hoặc “phúc hạnh” (người miền nam nói: “hạnh phước” và “phước hạnh”): Có cơ hội tốt lành để nhận lãnh những sự tốt lành. Sống trong hạnh phúc là sống trong những cơ hội tốt lành và … → Đọc Tiếp

264 views

Khoan nhẫn

Khoan nhẫn (đt): Cùng nghĩa với “nhẫn nại” nhưng thêm phần chậm giận, chậm trả thù, hay chậm giáng hình phạt. Xem “khoan dung” và “nhẫn nại.” Hán Việt: Khoan = khoan dung: chịu đựng để dẫn đến sự tha … → Đọc Tiếp

274 views

Khoan dung

Khoan dung: (dt): Theo nghĩa đen là sự chứa đựng và bao bọc rộng lớn; theo nghĩa bóng là lòng tha thứ lớn và rộng đến nỗi có thể chịu được sự lỗi lầm và bất công do người khác gây … → Đọc Tiếp

315 views

Nhẫn nại

Nhẫn nại (đt): Vững vàng, bền bỉ, chịu đựng mọi áp lực cho đến khi đạt được mục đích, ý muốn. Từ ngữ “nhẫn nại” bao gồm cả ý nghĩa của hai từ “chịu đựng” và “kiên trì.” Hán Việt: … → Đọc Tiếp

317 views

Kiên trì

Kiên trì (đt): Giữ vững điều mình có, như: đức tin, hy vọng, nhân cách… Trong Thánh Kinh còn có nghĩa là cứ ở lại trong hoàn cảnh mà Chúa đã đặt để mình, cho đến khi Chúa đem mình … → Đọc Tiếp

314 views

Chịu đựng

Chịu đựng (đt): Gánh chịu những khó khăn, trở ngại, bất công, hay sự cứng lòng của người khác. Thánh Kinh:  “Đức Chúa Jesus đáp rằng: Hỡi dòng dõi không tin và gian tà kia, Ta sẽ ở với các … → Đọc Tiếp

304 views

Tiên tri

Tiên tri (đt): Biết hoặc nói một điều trước khi điều ấy xảy ra. Tiên tri (dt): (1) Người biết trước những sự sẽ xảy ra. (2) Người công bố Lời của Đức Chúa Trời. Hán Việt: Tiên là trước. Tri là biết. Thánh … → Đọc Tiếp

282 views

Thực thể

Thực thể (dt): Sự có thật của một thể chất. Thí dụ: Thiên Chúa là một thực thể. Mặt trời là một thực thể. Tiếng Anh: being. Hán Việt: Thực là có thật. Thể là hình dạng. Thánh Kinh: Chỉ … → Đọc Tiếp

292 views

Thân vị

Thân vị (dt): Ý thức đạo đức, ý chí, cùng các chức năng nhận thức, phân tích, suy luận, và cảm giác của một thực thể. Hán Việt: Thân là mình. Vị là ngôi thứ.  Thần học: Không phải thực thể … → Đọc Tiếp

278 views

Long giá

Long giá (dt): Giá trị của vua. Hán Việt: Long là rồng. Giá là giá trị của một vật. Long giá là giá trị của rồng, hàm ý giá trị của vua. Từ này có khi được dùng cách sai lầm … → Đọc Tiếp

265 views

Hôn nhân

Hôn nhân (dt): Người nam và người nữ gắn bó với nhau, lập thành một gia đình, gọi là vợ chồng, sinh ra con cái để lưu truyền dòng dõi loài người. Hán Việt: Hôn là lấy vợ lấy chồng. Nhân là … → Đọc Tiếp

305 views

Lễ nghi

Lễ nghi (dt): Hình thức bên ngoài để biểu lộ sự trân trọng, tôn kính trong lòng. Hán Việt: “Lễ” là sự trân trọng, tôn kính. “Nghi” là khuôn mẫu, hình thức bên ngoài. “Lễ nghi hôn nhân” hoặc “hôn lễ” … → Đọc Tiếp

274 views

Địa vị

Địa vị (dt): Thứ bậc hoặc trình độ hoặc cảnh ngộ hoặc bổn phận của một người trong xã hội. Thí dụ: Về thứ bậc, có địa vị làm vua, địa vị làm dân; địa vị làm cha, địa vị … → Đọc Tiếp

306 views

Khiêm nhường

Khiêm nhường (tt): Không kiêu ngạo, không khoác lác, không khoe khoang quá mức giá trị thật của mình, không đòi hỏi người khác phải tôn cao mình. Thánh Kinh: Khiêm nhường là không kiêu ngạo, không khoác lác, khoe … → Đọc Tiếp

301 views

Nhu mì

Nhu mì (tt): Mềm mại, hiền lành, dịu dàng trong cách ứng xử, không nạt nộ, không lớn tiếng tranh cãi. Thánh Kinh: Nhu mì là mềm mại, hiền lành, dịu dàng trong cách ứng xử, không nạt nộ, không … → Đọc Tiếp

294 views

Trang sức

Trang sức (đt): Sửa soạn, trau dồi thân thể và y phục (quần áo, khăn nón, giày dép…) để làm tôn vẻ đẹp bên ngoài của một người bằng cách dùng các loại mỹ phẩm (các thức như son, phấn, kem…), … → Đọc Tiếp

281 views

Ngôn ngữ

Ngôn ngữ (dt): Một thứ tiếng nói bao gồm chữ viết, câu văn, và lời nói. Thí dụ: Tiếng Anh là một ngôn ngữ được nhiều người trên thế giới sử dụng. Hán Việt: Ngôn là lời nói, chữ viết, câu … → Đọc Tiếp

277 views

Nguyên ngữ

Nguyên ngữ (dt): Thứ tiếng gốc được dùng để viết một bản văn. Thí dụ: Tiếng Hê-bơ-rơ là nguyên ngữ của Thánh Kinh Cựu Ước. Hán Việt: Nguyên là gốc, là ban đầu. Ngữ là tiếng nói. … → Đọc Tiếp

276 views

Tục ngữ

Tục ngữ (dt): Câu nói ngắn, gọn, có vần, có điệu, hàm chứa kiến thức, chân lý, lời dạy đạo đức được lưu truyền trong dân gian. Hán Việt: Tục là (1) thói quen; hoặc là (2) thế gian (đối với cõi thiêng liêng). … → Đọc Tiếp

253 views

Ngạn ngữ

Ngạn ngữ (dt): Một câu nói ngắn, gọn, hàm chứa một lẽ thật, được truyền tụng lâu đời trong dân gian. Hán Việt: Ngạn là lời nói xưa truyền lại. Ngữ là tiếng nói. … → Đọc Tiếp

314 views

Ngụy biện

Ngụy biện (đt): Cố ý dùng những lý lẽ dường như đúng để đưa ra kết luận nghịch lại lẽ thật. Hán Việt: Ngụy là dối trá. Biện là xét cho rõ để phân biệt đúng sai. Ngụy và biện được … → Đọc Tiếp

323 views

Từ ngữ

Từ ngữ (dt): Chữ viết và tiếng nói dùng trong một bài văn hoặc trong sự trò chuyện. Hán Việt: Từ là (1) chữ; hoặc là (2) lời văn. Ngữ là tiếng nói. … → Đọc Tiếp

320 views